G.Đ.P.T Huyền Quang Phật Pháp Ngành Thiếu · Bậc Trung Thiện Bài 16
Bậc Trung Thiện · Nếp Sống, Lịch Sử & Tổ Chức

Phù Hiệu Gia Đình Phật Tử

Ý nghĩa các phù hiệu, cấp hiệu của Huynh Trưởng và Đội – Chúng – Đàn Trưởng

Phù hiệu là biểu tượng thể hiện chức vụ, đơn vị và thâm niên của mỗi Huynh Trưởng và đoàn sinh trong Gia Đình Phật Tử. Dưới đây là ý nghĩa, hình dáng, màu sắc và nơi đeo của các loại phù hiệu.

Phần I

Phù Hiệu Chức Vụ

Dành cho Huynh Trưởng, Đội, Chúng, Đàn Trưởng và Phó — thay cho Gia Đình Hiệu.

Ban Hướng Dẫn Trung Ương

Phù hiệu Ban Hướng Dẫn Trung Ương

1. Hình dáng & kích thước

  • a. Biểu tượng bằng vạch và chữ "Trung Ương". Chức vụ càng lớn càng nhiều vạch:
    1. Hội Đồng Chỉ Đạo và Giám Sát: hình chữ nhật bao quanh
    2. Trưởng Ban: 3 vạch
    3. Phó Trưởng Ban: 2 vạch
    4. Ban Viên: 1 vạch
    5. Phụ Tá: không có vạch
  • b. Kích thước: hình chữ nhật (70 ly × 15 ly). Vạch cách cạnh ngang 2 ly, rộng 2 ly và cách nhau 2 ly.
  • c. Kích thước chữ: chữ "Trung Ương" (hay tên Miền) cao 5 ly, rộng 1 ly.

2. Màu sắc

  • Vạch và chữ: màu đà gỗ.
  • Nền: màu hồ hoàng (màu cam).

3. Nơi đeo

  • a. Nam: trên sát nắp túi áo phía trái.
  • b. Nữ:
    1. Áo dài lam: dưới huy hiệu hoa sen, phía dưới vai mặt.
    2. Áo sơ mi lam: đeo giống như Nam.

Ban Hướng Dẫn Miền

Phù hiệu Ban Hướng Dẫn Miền

1. Hình dáng & kích thước

  • a. Biểu tượng bằng vạch và tên Miền. Chức vụ càng lớn càng nhiều vạch:
    1. Ban Tham Vấn: hình chữ nhật bao quanh
    2. Trưởng Ban: 3 vạch
    3. Phó Trưởng Ban: 2 vạch
    4. Ban Viên: 1 vạch
    5. Phụ Tá: không có vạch
  • b. Kích thước: hình chữ nhật (70 ly × 15 ly). Vạch cách cạnh ngang 2 ly, rộng 2 ly và cách nhau 2 ly.
  • c. Kích thước chữ: chữ tên địa phương (hay tên Miền) cao 5 ly, rộng 1 ly.

2. Màu sắc

  • Vạch và chữ: màu đà gỗ.
  • Nền: màu vàng tươi.

3. Nơi đeo

  • Giống Ban Hướng Dẫn Trung Ương.

Ban Huynh Trưởng Gia Đình

Phù hiệu Ban Huynh Trưởng Gia Đình 1 Phù hiệu Ban Huynh Trưởng Gia Đình 2 Phù hiệu Ban Huynh Trưởng Gia Đình 3

1. Hình dáng & kích thước

  • a. Biểu tượng bằng vạch và tên đơn vị. Vạch thay đổi theo chức vụ:
    1. Gia Trưởng: viền chung quanh
    2. Phụ Tá Gia Trưởng: đường ngang trên và dưới
    3. Liên Đoàn Trưởng: 3 vạch đứng
    4. Liên Đoàn Phó: 2 vạch đứng lớn, 1 vạch nhỏ 1 ly ở giữa
    5. Đoàn Trưởng: 2 vạch
    6. Đoàn Phó: 1 vạch
    7. Thư Ký: 1 vạch
    8. Thủ Quỹ: 1 vạch
    9. Phụ Tá: không có vạch
  • b. Kích thước: hình chữ nhật (70 ly × 15 ly). Vạch cách cạnh ngang 2 ly, rộng 2 ly và cách nhau 2 ly.
  • c. Kích thước chữ: chữ tên gia đình cao 5 ly, rộng 1 ly.

2. Màu sắc

  • a. Gia Trưởng, LĐT, LĐP, Thư Ký, Thủ Quỹ: nền màu đà gỗ, chữ và vạch màu trắng.
  • b. Đoàn Trưởng, Đoàn Phó ngành Thanh: nền màu nâu đỏ, chữ và vạch màu trắng.
  • c. Đoàn Trưởng, Đoàn Phó ngành Thiếu: nền màu xanh nước biển, chữ và vạch màu trắng.
  • d. Đoàn Trưởng, Đoàn Phó ngành Oanh: nền màu xanh lá non, chữ và vạch màu trắng.

3. Nơi đeo

  • Giống Ban Hướng Dẫn Trung Ương.

Đội Chúng Trưởng & Phó

Phù hiệu Đội Chúng Trưởng và Phó

1. Hình dáng & kích thước

  • a. Biểu tượng bằng tên đơn vị và chấm hình tròn:
    1. Đội/Chúng Trưởng: 2 chấm
    2. Đội/Chúng Phó: 1 chấm
  • b. Hình chữ nhật:
    1. Ngành Thanh: 70 ly × 15 ly. Chữ cao 5 ly, rộng 1 ly.
    2. Ngành Thiếu: 65 ly × 15 ly. Chữ cao 5 ly, rộng 1 ly.

2. Màu sắc

  • a. Ngành Nam, Nữ Phật Tử (Thanh): nền màu nâu đỏ, chữ và chấm màu trắng.
  • b. Ngành Thiếu Nam, Thiếu Nữ: nền màu xanh nước biển, chữ và chấm màu trắng.

3. Nơi đeo

  • Giống Ban Hướng Dẫn Trung Ương.

Đầu Đàn, Thứ Đàn

Phù hiệu Đầu Đàn, Thứ Đàn

1. Hình dáng & kích thước

  • a. Biểu tượng bằng vạch hình chữ nhật: 40 ly × 10 ly, khoảng cách nhau 5½ ly chiều rộng của vạch.
  • b. Chức vụ càng lớn, vạch càng nhiều:
    1. Đầu Đàn Nhất: 3 vạch
    2. Đầu Đàn: 2 vạch
    3. Thứ Đàn: 1 vạch

2. Màu sắc

  • Vạch hình chữ nhật, màu vàng lợt.

3. Nơi đeo

  • Ngang trên dây treo (quần) trái, sát dưới huy hiệu hoa sen.
Phần II

Các Phù Hiệu Khác

Gia Đình Hiệu

Dành cho đoàn sinh các ngành.

Gia Đình Hiệu

1. Hình dáng & kích thước

  • a. Ngành Thanh: hình chữ nhật 70 ly × 15 ly. Tên Gia Đình ở giữa, chữ cao 5 ly, rộng 1 ly.
  • b. Ngành Thiếu: hình chữ nhật 65 ly × 15 ly. Tên Gia Đình ở giữa, chữ cao 5 ly, rộng 1 ly.
  • c. Ngành Oanh: hình chữ nhật 40 ly × 10 ly. Tên Gia Đình ở giữa, chữ cao 5 ly, rộng 1 ly.

2. Màu sắc

  • a. Ngành Thanh: nền màu nâu đỏ, chữ màu trắng.
  • b. Ngành Thiếu: nền màu xanh nước biển, chữ màu trắng.
  • c. Ngành Oanh: nền màu xanh lá non, chữ màu trắng.

3. Nơi đeo

  • a. Ngành Thanh, Thiếu:
    1. Nam: trên sát nắp túi áo phía trái.
    2. Nữ: áo dài lam (dưới huy hiệu hoa sen, phía dưới vai mặt); áo sơ mi lam (đeo giống Nam).
  • b. Ngành Oanh: trên dây treo (quần), bên mặt, ở giữa.

Ghi chú: Phù hiệu chức vụ của Đội Chúng Trưởng, Đội Chúng Phó cũng là Gia Đình Hiệu của các đoàn sinh này.

Bảng Tên

Dành cho Huynh Trưởng.

Bảng tên

1. Hình dáng & kích thước

  • a. Hình chữ nhật 70 ly × 15 ly. Phía trên ghi pháp danh, dưới ghi họ và tên.
  • b. Chữ họ và tên cao 5 ly, rộng 1 ly. Chữ họ và tên nhỏ bằng nửa chữ pháp danh.

2. Màu sắc

  • Nền màu trắng, chữ màu đỏ.

3. Nơi đeo

  • a. Nam: trên sát nắp túi áo phía phải.
  • b. Nữ:
    1. Áo dài lam: dưới huy hiệu hoa sen và phù hiệu chức vụ, phía dưới vai mặt.
    2. Áo sơ mi lam: đeo giống như Nam.

Phù Hiệu Thâm Niên

Dành cho đoàn sinh.

1. Hình dáng & kích thước

  • a. Hình tròn đường kính 15 ly, trên có hoa sen 8 cánh nở (hoa sen nở trên nền đồng).
  • b. Số hoa sen thay đổi theo thâm niên:
    1. Trên 3 năm: 1 hoa sen
    2. Trên 6 năm: 2 hoa sen
    3. Trên 9 năm: 3 hoa sen

2. Màu sắc

  • Bằng đồng mạ bạc.

3. Nơi đeo

  • a. Nam Phật Tử, Thiếu Nam: phía trên nắp túi áo phải, đeo hàng ngang.
  • b. Nữ Phật Tử, Thiếu Nữ:
    1. Áo dài lam: dưới Gia Đình Hiệu.
    2. Áo sơ mi lam: đeo giống Nam.
  • c. Oanh Vũ Nam và Nữ: dưới Gia Đình Hiệu.

Hoa Sen Thường Phục

Dành cho đoàn sinh.

1. Hình dáng & kích thước

  • a. Huy hiệu hoa sen không có nền tròn.
  • b. Hoa sen khắc nổi và mạ vàng.
  • c. Đường kính 15 ly. (Phía sau có kim nhọn để cài.)

2. Nơi đeo

  • Cài vào áo, mũ, cà vạt, v.v.

3. Ghi chú

  • Tất cả đoàn sinh và Huynh Trưởng đều cài khi mặc thường phục.

(Tu chính ngày 23 tháng 5 năm 2017)

Badges represent the position, unit and seniority of every leader and member in the Buddhist Youth Association. Below is the meaning, shape, color and placement of each type of badge.

Part I

Position Badges

For leaders and team heads (subunit and line leaders and their assistants) — in place of the Family Badge.

National Board

National Board badge

1. Shape & Size

  • a. Represented by lines and the "TRUNG ƯƠNG" words across. The number of vertical lines defines rank:
    1. Board of Guidance and Assessment: rectangle border
    2. Director: 3 lines
    3. Deputy Director: 2 lines
    4. Coordinator: 1 line
    5. Assistant Coordinator: no line
  • b. Rectangle shape (70 mm × 15 mm). Vertical lines are 2 mm from the side and 2 mm apart from each other.
  • c. The "TRUNG ƯƠNG" words are 5 mm high and 1 mm wide.

2. Color

  • Lines / words: wood-brown.
  • Background: orange.

3. Placement

  • a. Male: on the top of the left pocket of the gray shirt.
  • b. Female:
    1. With long gray dress: under the lotus logo.
    2. With gray shirt: on top of the left pocket.

Regional Board

Regional Board badge

1. Shape & Size

  • a. Represented by lines and the regional name across. The number of vertical lines defines rank:
    1. Board of Advisors: rectangle border
    2. Director: 3 lines
    3. Deputy Director: 2 lines
    4. Coordinator: 1 line
    5. Assistant Coordinator: no line
  • b. Rectangle shape (70 mm × 15 mm). Vertical lines are 2 mm from the side and 2 mm apart from each other.
  • c. The regional name words are 5 mm high and each letter is 1 mm wide.

2. Color

  • Lines / words: wood-brown.
  • Background: yellow.

3. Placement

  • The same as the National Board.

Charter Board

Charter Board badge 1 Charter Board badge 2 Charter Board badge 3

1. Shape & Size

  • a. Represented by lines and the charter name across. The number of lines changes based on rank:
    1. Charter Advisor: rectangle border
    2. Charter Assistant Advisor: horizontal line on top and bottom
    3. Charter Principal: 3 vertical lines
    4. Charter Vice Principal: 2 fat lines on the sides, 1 skinny line in the middle
    5. Unit Leader: 2 lines
    6. Assistant Unit Leader: 1 line
    7. Secretary: 1 line
    8. Treasurer: 1 line
    9. Board Assistant: no line
  • b. Rectangle shape (70 mm × 15 mm). Vertical lines are 2 mm from the side and 2 mm apart from each other.
  • c. The charter name is 5 mm high and each letter is 1 mm wide.

2. Color

  • a. Charter Advisor, Charter Principal, Charter Vice Principal, Secretary, Treasurer, Board Assistant: wood-brown background, lines and words are white.
  • b. Unit Leader and Assistant Unit Leader for the adult unit: red-brown background; for the teen unit (age 13–18): blue background; lines and words are white.
  • c. Unit Leader and Assistant Unit Leader for the children unit (age 7–13): light-green background, lines and words are white.

3. Placement

  • The same as the National Board.

Subunit & Assistant Subunit Leader

Subunit Leader badge

1. Shape & Size

  • a. Represented by the charter name across and white dots on the left side:
    1. Subunit Leader: 2 white dots
    2. Assistant Subunit Leader: 1 white dot
  • b. Rectangle shape:
    1. Adult Subunit: 70 mm × 15 mm. Words are 5 mm high, 1 mm wide.
    2. Teen Subunit: 65 mm × 15 mm. Words are 5 mm high, 1 mm wide.

2. Color

  • a. Adult Unit: reddish-brown background, words and dots are white.
  • b. Teen Unit: blue background, words and dots are white.

3. Placement

  • The same as the National Board.

Unit Line Leader

Line Leader badge

1. Shape & Size

  • a. Represented by rectangles with a horizontal line. Each rectangle is 40 mm × 10 mm, 5½ mm wide.
  • b. The higher the rank, the more lines:
    1. 1st line leader: 3 lines
    2. 2nd line leader: 2 lines
    3. 3rd line leader: 1 line

2. Color

  • Light-yellow rectangle shapes with a horizontal line.

3. Placement

  • On the left side of the strap, below the lotus logo.
Part II

Other Badges

Family Badge

Applies to members of all units.

Family Badge

1. Shape & Size

  • a. Adult Unit: rectangle 70 mm × 15 mm. Name of each GĐPT in the middle, 5 mm high, 1 mm wide.
  • b. Teen Unit: rectangle 65 mm × 15 mm. Name of each GĐPT in the middle, 5 mm high, 1 mm wide.
  • c. Children Unit: rectangle 40 mm × 15 mm. Name of each GĐPT in the middle, 5 mm high, 1 mm wide.

2. Color

  • a. Adult Unit: reddish-brown background, white words.
  • b. Teen Unit: blue background, white words.
  • c. Children Unit: green background, white words.

3. Placement

  • a. Adult and Teen Members:
    1. Male: on the top of the left pocket.
    2. Female: with long dress uniform (under the lotus logo); with shirt uniform (on top of the left pocket).
  • b. Preteen Member: hangs horizontally on the suspender of the boy's shorts and the girl's skirt.

Reminder: The badges of the subunit leader and assistant subunit leader also carry the charter name.

Name Badge

Applies to all national, regional, charter and unit leaders.

Name Badge

1. Shape & Size

  • a. Rectangle 70 mm × 15 mm. Buddhist (dharma) name on top, full name on the bottom half.
  • b. The dharma name is 5 mm high and 1 mm wide; the birth name is half the size of the dharma name.

2. Color

  • White background, red words.

3. Placement

  • a. Male: on the top of the right pocket of the gray shirt.
  • b. Female:
    1. With long gray dress: right chest, under the charter / position badge.
    2. With gray shirt: on top of the right pocket.

Seniority Badge

Applies to troop members.

1. Shape & Size

  • a. Circle, 15 mm diameter, with 8 lotus petals distributed evenly.
  • b. Number of lotus in the center represents:
    1. Over 3 years: 1 lotus
    2. Over 6 years: 2 lotus
    3. Over 9 years: 3 lotus

2. Color

  • Silver-plated copper.

3. Placement

  • a. Teen and adult male: on the top of the right pocket of the gray shirt.
  • b. Teen and adult female:
    1. With long gray dress: below the charter name badge.
    2. With gray shirt: on top of the left pocket.
    3. Children unit: below the charter name tag.

Buddhist Youth Logo (Lotus)

Applies to all Buddhist youth members.

1. Shape & Size

  • a. The lotus petals have no round base.
  • b. The lotus is engraved and gilded.
  • c. 15 mm diameter.

2. Placement

  • On the shirt, hat, tie, etc.

3. Note

  • All members of the Buddhist Youth Association must wear the logo on their casual clothes at all times.

(Revised on 5/23/2017)


Để lại bình luận

0/500 ký tự

Danh sách bình luận