Trang NhàTam TạngTương Ưng Bộ Kinh

Tương Ưng Bộ Kinh · Saṁyutta Nikāya · SN45.13

Saṁyutta Nikāya 45.13 2. Vihāravagga Sekkhasutta

Linked Discourses 45.13 2. Meditation A Trainee

Bản tiếng Việt — Hoà thượng Thích Minh Châu

Bản dịch tiếng Việt của Hoà thượng Thích Minh Châu, Viện Nghiên Cứu Phật Học Việt Nam. Chép lại từ suttacentral.net. Ấn tống — không bán. Nếu quý vị giữ bản quyền và không muốn chúng tôi đăng lại, xin cho chúng tôi biết, chúng tôi sẽ gỡ ngay.

  • Chương 45: Tương Ưng Ðạo
  • II: Phẩm Trú

45.13. Hữu Học

Vi-n 1Sāvatthi.

Vi-n 2 Rồi một Tỷ-kheo đi đến Thế Tôn …

Vi-n 3 Ngồi một bên, Tỷ-kheo ấy bạch Thế Tôn:

: “Hữu học, hữu học”, bạch Thế Tôn, được gọi là như vậy. Cho đến như thế nào, bạch Thế Tôn, là bậc hữu học?

Vi-n 4 —Ở đây, này Tỷ-kheo, Tỷ-kheo đầy đủ chánh kiến của bậc hữu học … đầy đủ chánh định của bậc hữu học. Cho đến như vậy, Tỷ-kheo ấy được gọi là bậc hữu học.

Bộ kinh đã được Hòa thượng Thích Minh Châu dịch sang Việt ngữ và Thiền viện Vạn Hạnh phát hành trong đầu thập niên 1980. Sau đó, trong chương trình phiên dịch và ấn hành Ðại tạng kinh Việt Nam, bộ kinh được tái bản năm 1993 và có số thứ tự từ 12 đến 16.

Prepared for SuttaCentral by Blake Walsh.

— Hết phần tiếng Việt. Bên dưới là nguyên văn Pāli và bản tiếng Anh, chia theo từng đoạn có đánh số. —

1.1

Sāvatthinidānaṁ.

At Sāvatthī.

1.2

Atha kho aññataro bhikkhu yena bhagavā tenupasaṅkami …pe… ekamantaṁ nisinno kho so bhikkhu bhagavantaṁ etadavoca:

Then a mendicant went up to the Buddha … and asked him,

1.3

“‘sekkho, sekkho’ti, bhante, vuccati.

“Sir, they speak of the one called ‘a trainee’.

1.4

Kittāvatā nu kho, bhante, sekkho hotī”ti?

How is a trainee defined?”

2.1

“Idha, bhikkhu, sekkhāya sammādiṭṭhiyā samannāgato hoti …pe… sekkhena sammāsamādhinā samannāgato hoti.

“Mendicant, it’s someone who has a trainee’s right view, right purpose, right speech, right action, right livelihood, right effort, right mindfulness, and right immersion.

2.2

Ettāvatā kho, bhikkhu, sekkho hotī”ti.

That’s how a trainee is defined.”

2.3

Tatiyaṁ.