Trang NhàTam TạngTương Ưng Bộ Kinh

Tương Ưng Bộ Kinh · Saṁyutta Nikāya · SN22.113

Saṁyutta Nikāya 22.113 12. Dhammakathikavagga Avijjāsutta

Linked Discourses 22.113 12. A Dhamma speaker Ignorance

Bản tiếng Việt — Hoà thượng Thích Minh Châu

Bản dịch tiếng Việt của Hoà thượng Thích Minh Châu, Viện Nghiên Cứu Phật Học Việt Nam. Chép lại từ suttacentral.net. Ấn tống — không bán. Nếu quý vị giữ bản quyền và không muốn chúng tôi đăng lại, xin cho chúng tôi biết, chúng tôi sẽ gỡ ngay.

  • Chương 22: Tương Ưng Uẩn
  • II: Phẩm Thuyết Pháp

22.113. Vô Minh (Hay Vị Tỷ-kheo)

Vi-n 1 Nhân duyên ở Sāvatthi.

Vi-n 2 Rồi một Tỷ-kheo đi đến Thế Tôn …

Vi-n 3 Ngồi xuống một bên, Tỷ-kheo ấy bạch Thế Tôn:

: “Vô minh, vô minh”, bạch Thế Tôn, như vậy được nói đến. Bạch Thế Tôn, thế nào là vô minh? Cho đến như thế nào, một người là vô minh?

Vi-n 4-8. —Ở đây, này các Tỷ-kheo, kẻ vô văn phàm phu không biết rõ sắc, không biết rõ sắc tập khởi, không biết rõ sắc đoạn diệt, không biết rõ con đường đưa đến sắc đoạn diệt, không biết rõ thọ … không biết rõ tưởng … không biết rõ các hành … không biết rõ con đường đưa đến thức đoạn diệt.

Vi-n 9 Này Tỷ-kheo, đây gọi là vô minh. Và cho đến như vậy, một người là vô minh.

Bộ kinh đã được Hòa thượng Thích Minh Châu dịch sang Việt ngữ và Thiền viện Vạn Hạnh phát hành trong đầu thập niên 1980. Sau đó, trong chương trình phiên dịch và ấn hành Ðại tạng kinh Việt Nam, bộ kinh được tái bản năm 1993 và có số thứ tự từ 12 đến 16.

Prepared for SuttaCentral by Blake Walsh.

— Hết phần tiếng Việt. Bên dưới là nguyên văn Pāli và bản tiếng Anh, chia theo từng đoạn có đánh số. —

1.1

Sāvatthinidānaṁ.

At Sāvatthī.

1.2

Atha kho aññataro bhikkhu yena bhagavā tenupasaṅkami …pe…

Then a mendicant went up to the Buddha

1.3

ekamantaṁ nisinno kho so bhikkhu bhagavantaṁ etadavoca:

and said to him:

1.4

“‘avijjā, avijjā’ti, bhante, vuccati.

“Sir, they speak of this thing called ‘ignorance’.

1.5

Katamā nu kho, bhante, avijjā;

What is ignorance?

1.6

kittāvatā ca avijjāgato hotī”ti?

And how is an ignoramus defined?”

1.7

“Idha, bhikkhu, assutavā puthujjano rūpaṁ nappajānāti, rūpasamudayaṁ nappajānāti, rūpanirodhaṁ nappajānāti, rūpanirodhagāminiṁ paṭipadaṁ nappajānāti;

“Mendicant, it’s when an unlearned ordinary person doesn’t understand form, its origin, its cessation, and the practice that leads to its cessation.

1.8

vedanaṁ nappajānāti …

They don’t understand feeling …

1.9

saññaṁ …

perception …

1.10

saṅkhāre nappajānāti …pe…

choices …

1.11

viññāṇanirodhagāminiṁ paṭipadaṁ nappajānāti.

consciousness, its origin, its cessation, and the practice that leads to its cessation.

1.12

Ayaṁ vuccati, bhikkhu, avijjā;

This is called ignorance.

1.13

ettāvatā ca avijjāgato hotī”ti.

And this is how an ignoramus is defined.”

1.14

Paṭhamaṁ.