Trang NhàTam TạngTiểu Bộ Kinh

Tiểu Bộ Kinh · Khuddaka Nikāya · DHP129-145

Khuddakanikāya Dhammapada Daṇḍavagga Chabbaggiyabhikkhuvatthu

Minor Collection Sayings of the Dhamma 129–145 10. The Rod

1

Mọi người sợ hình phạt,

Sabbe tasanti daṇḍassa,

All tremble at the rod,

2

Mọi người sợ tử vong.

sabbe bhāyanti maccuno;

all fear death.

3

Lấy mình làm ví dụ

Attānaṁ upamaṁ katvā,

Treating others like oneself,

4

Không giết, không bảo giết.

na haneyya na ghātaye.

neither kill nor incite to kill.

0

Chuyện 6 vị Tỳ-kheo đe doạ

Chabbaggiyavatthu

1

Mọi người sợ hình phạt,

Sabbe tasanti daṇḍassa,

All tremble at the rod,

2

Mọi người thương sống còn;

sabbesaṁ jīvitaṁ piyaṁ;

all love life.

3

Lấy mình làm ví dụ,

Attānaṁ upamaṁ katvā,

Treating others like oneself,

4

Không giết, không bảo giết.

na haneyya na ghātaye.

neither kill nor incite to kill.

0

Chuyện lũ trẻ đập rắn

Sambahulakumārakavatthu

1

Chúng sanh cầu an lạc,

Sukhakāmāni bhūtāni,

Creatures love happiness,

2

Ai dùng trượng hại người,

yo daṇḍena vihiṁsati;

so if you harm them with a stick

3

Ðể tìm lạc cho mình,

Attano sukhamesāno,

in search of your own happiness,

4

Ðời sau không được lạc.

pecca so na labhate sukhaṁ.

after death you won’t find happiness.

1

Chúng sanh cầu an lạc,

Sukhakāmāni bhūtāni,

Creatures love happiness,

2

Không dùng trượng hại người,

yo daṇḍena na hiṁsati;

so if you don’t harm them with a stick

3

Ðể tìm lạc cho mình,

Attano sukhamesāno,

in search of your own happiness,

4

Ðời sau hưởng được lạc.

pecca so labhate sukhaṁ.

after death you will find happiness.

0

Chuyện Trưởng lão Koṇḍadhāna

Koṇḍadhānattheravatthu

1

Chớ nói lời ác độc,

Māvoca pharusaṁ kañci,

Don’t speak harshly,

2

Nói ác, bị nói lại,

vuttā paṭivadeyyu taṁ;

they may speak harshly back.

3

Khổ thay lời phẫn nộ,

Dukkhā hi sārambhakathā,

For aggressive speech is painful,

4

Ðao trượng phản chạm người.

paṭidaṇḍā phuseyyu taṁ.

and the rod may spring back on you.

1

Nếu tự mình yên lặng,

Sace neresi attānaṁ,

If you still yourself

2

Như chiếc chuông bị bể.

kaṁso upahato yathā;

like a broken gong,

3

Người đã chứng Niết-bàn

Esa pattosi nibbānaṁ,

you reach extinguishment

4

Người không còn phẫn nộ.

sārambho te na vijjati.

and know no conflict.

0

Chuyện bát quan trai giới của các tín nữ

Uposathikaitthīnaṁvatthu

1

Với gậy người chăn bò,

Yathā daṇḍena gopālo,

As a cowherd drives the cows

2

Lùa bò ra bãi cỏ;

gāvo pājeti gocaraṁ;

to pasture with the rod,

3

Cũng vậy, già và chết,

Evaṁ jarā ca maccu ca,

so too old age and death

4

Lùa người đến mạng chung.

āyuṁ pājenti pāṇinaṁ.

drive life from living beings.

0

Chuyện ngạ quỷ mình trăn

Ajagarapetavatthu

1

Người ngu làm điều ác,

Atha pāpāni kammāni,

The fool does not understand

2

Không ý thức việc làm.

karaṁ bālo na bujjhati;

the evil that they do.

3

Do tự nghiệp, người ngu

Sehi kammehi dummedho,

But because of those deeds, that simpleton

4

Bị nung nấu, như lửa.

aggidaḍḍhova tappati.

is tormented as if burnt by fire.

0

Chuyện Trưởng lão Mahā Moggallāna (Mục-kiền-liên)

Mahāmoggallānattheravatthu

1

Dùng trượng phạt không trượng

Yo daṇḍena adaṇḍesu,

One who violently attacks

2

Làm ác người không ác.

appaduṭṭhesu dussati;

the peaceful and the innocent

3

Trong mười loại khổ đau,

Dasannamaññataraṁ ṭhānaṁ,

swiftly falls

4

Chịu gấp một loại khổ:

khippameva nigacchati.

to one of ten bad states:

1

Hoặc khổ thọ khốc liệt,

Vedanaṁ pharusaṁ jāniṁ,

harsh pain; loss;

2

Thân thể bị thương vong,

sarīrassa va bhedanaṁ;

the breakup of the body;

3

Hoặc thọ bệnh kịch liệt,

Garukaṁ vāpi ābādhaṁ,

serious illness;

4

Hay loạn ý tán tâm.

cittakkhepaṁ va pāpuṇe.

mental distress;

1

Hoặc tai vạ từ vua,

Rājato vā upasaggaṁ,

hazards from rulers;

2

Hay bị vu trọng tội;

Abbhakkhānaṁ va dāruṇaṁ;

vicious slander;

3

Bà con phải ly tán,

Parikkhayaṁ va ñātīnaṁ,

loss of kin;

4

Tài sản bị nát tan.

Bhogānaṁ va pabhaṅguraṁ.

destruction of wealth;

1

Hoặc phòng ốc nhà cửa

Atha vāssa agārāni,

or else their home

2

Bị hỏa tai thiêu đốt;

aggi ḍahati pāvako;

is consumed by fire.

3

Khi thân hoại mạng chung,

Kāyassa bhedā duppañño,

When their body breaks up, that witless person

4

Ác tuệ sanh địa ngục.

nirayaṁ sopapajjati.

is reborn in hell.

0

Chuyện vị Tỳ-kheo có nhiều vật dụng

Bahubhaṇḍikabhikkhuvatthu

1

Không phải sống lõa thể Bện tóc, tro trét mình,

Na naggacariyā na jaṭā na paṅkā,

Not nudity, nor matted hair, nor mud,

2

Tuyệt thực, lăn trên đất,

Nānāsakā thaṇḍilasāyikā vā;

nor fasting, nor lying on bare ground,

3

Sống nhớp, siêng ngồi xổm,

Rajojallaṁ ukkuṭikappadhānaṁ,

nor wearing dust and dirt, or squatting on the heels,

4

Làm con người được sạch, Nếu không trừ nghi hoặc.

Sodhenti maccaṁ avitiṇṇakaṅkhaṁ.

will cleanse a mortal not free of doubt.

0

Chuyện quan đại thần Santati

Santatimahāmattavatthu

1

Ai sống tự trang sức,

Alaṅkato cepi samaṁ careyya,

Dressed up they may be, but if they live well—

2

Nhưng an tịnh, nhiếp phục, Sống kiên trì, phạm hạnh,

Santo danto niyato brahmacārī;

peaceful, tamed, committed to the spiritual path,

3

Không hại mọi sinh linh.

Sabbesu bhūtesu nidhāya daṇḍaṁ,

having laid aside violence toward all creatures—

4

Vị ấy là phạm chí, Hay sa môn, khất sĩ.

So brāhmaṇo so samaṇo sa bhikkhu.

they are a brahmin, an ascetic, a mendicant.

0

Chuyện Trưởng lão Pilotika (Khố Rách)

Pilotikatissattheravatthu

1

Thật khó tìm ở đời,

Hirīnisedho puriso,

Can a person constrained by conscience

2

Người biết thẹn, tự chế,

koci lokasmi vijjati;

be found in the world?

3

Biết tránh né chỉ trích

Yo niddaṁ apabodheti,

Who shies away from blame,

4

Như ngựa hiền tránh roi.

asso bhadro kasāmiva.

like a fine horse from the whip?

1

Như ngựa hiền chạm roi,

Asso yathā bhadro kasāniviṭṭho,

Like a fine horse under the whip,

2

Hãy nhiệt tâm, hăng hái,

Ātāpino saṁvegino bhavātha;

be keen and full of urgency.

3

Với tín, giới, tinh tấn,

Saddhāya sīlena ca vīriyena ca,

With faith, ethics, and energy,

4

Thiền định cùng trạch pháp.

Samādhinā dhammavinicchayena ca;

immersion, and investigation of principles,

5

Minh hạnh đủ, chánh niệm,

Sampannavijjācaraṇā patissatā,

accomplished in knowledge and conduct, mindful,

6

Ðoạn khổ này vô lượng.

Jahissatha dukkhamidaṁ anappakaṁ.

give up this vast suffering.

0

Chuyện Sa-di Sukha (Hạnh Phúc)

Sukhasāmaṇeravatthu

1

Người trị thủy dẫn nước,

Udakañhi nayanti nettikā,

While irrigators guide water,

2

Kẻ làm tên nắn tên,

Usukārā namayanti tejanaṁ;

fletchers bend arrows straight,

3

Người thợ mộc uốn ván,

Dāruṁ namayanti tacchakā,

and carpenters bend timber straight,

4

Bậc tự điều, điều thân.

Attānaṁ damayanti subbatā.

those true to their vows tame themselves.

5

Hết phẩm Hình Phạt

Daṇḍavaggo dasamo.