Trang NhàTam TạngTăng Chi Bộ Kinh

Tăng Chi Bộ Kinh · Aṅguttara Nikāya · AN8.75

Aṅguttara Nikāya 8.75 8. Yamakavagga Paṭhamasampadāsutta

Numbered Discourses 8.75 8. Pairs Accomplishments (1st)

Bản tiếng Việt — Hoà thượng Thích Minh Châu

Bản dịch tiếng Việt của Hoà thượng Thích Minh Châu, Viện Nghiên Cứu Phật Học Việt Nam. Chép lại từ suttacentral.net. Ấn tống — không bán. Nếu quý vị giữ bản quyền và không muốn chúng tôi đăng lại, xin cho chúng tôi biết, chúng tôi sẽ gỡ ngay.

  • Aṅguttara Nikāya
  • VIII. Phẩm Song Ðôi

8.75. Ðầy Ðủ (1)

TTC 1—Này các Tỷ-kheo, có tám đầy đủ này. Thế nào là tám?

TTC 2Ðầy đủ tháo vát, đầy đủ phòng hộ, làm bạn với thiện, sống thăng bằng điều hòa, đầy đủ lòng tin, đầy đủ giới, đầy đủ bố thí, đầy đủ trí tuệ.

Này các Tỷ-kheo, có tám đầy đủ này.

Tháo vát trong công việc,
Không phóng dật nhanh nhẹn,
Sống đời sống thăng bằng,
Giữ tài sản thâu được,
Có tín, đầy đủ giới,
Bố thí, không xan tham,
Rửa sạch đường thượng đạo,
An toàn trong tương lai,
Ðây chính là tám pháp,
Bậc tín chủ tầm cầu,
Bậc chân thật tuyên bố,
Ðưa đến lạc hai đời,
Hạnh phúc cho hiện tại,
Và an lạc tương lai,
Ðây trú xứ gia chủ,
Bố thí tăng công đức.

Bộ kinh nầy được Hòa thượng Thích Minh Châu dịch từ tạng Pali sang Việt ngữ năm 1976–1977, và được Viện Phật Học Vạn Hạnh, Sài Gòn, ấn hành năm 1980–1981. Trong chương trình phiên dịch và ấn hành Ðại tạng kinh Việt Nam, bộ kinh được hiệu đính thành 4 tập và tái bản năm 1996, qua số thứ tự 21, 22, 23, và 24.

These texts have been used with the kind permission of the webmaster of http://www.budsas.net/

Prepared for SuttaCentral by Ayya Vimala.

— Hết phần tiếng Việt. Bên dưới là nguyên văn Pāli và bản tiếng Anh, chia theo từng đoạn có đánh số. —

1.1

“Aṭṭhimā, bhikkhave, sampadā.

“Mendicants, there are these eight accomplishments.

1.2

Katamā aṭṭha?

What eight?

1.3

Uṭṭhānasampadā, ārakkhasampadā, kalyāṇamittatā, samajīvitā, saddhāsampadā, sīlasampadā, cāgasampadā, paññāsampadā—

Accomplishment in initiative, protection, good friendship, and balanced finances. And accomplishment in faith, ethics, generosity, and wisdom.

1.4

imā kho, bhikkhave, aṭṭha sampadāti.

These are the eight accomplishments.

2.1

Uṭṭhātā kammadheyyesu,

They’re enterprising in the workplace,

2.2

appamatto vidhānavā;

diligent in managing things,

2.3

Samaṁ kappeti jīvikaṁ,

they balance their finances,

2.4

sambhataṁ anurakkhati.

and preserve their wealth.

3.1

Saddho sīlena sampanno,

Faithful, accomplished in ethics,

3.2

vadaññū vītamaccharo;

bountiful, rid of stinginess,

3.3

Niccaṁ maggaṁ visodheti,

they always purify the path

3.4

sotthānaṁ samparāyikaṁ.

to well-being in lives to come.

4.1

Iccete aṭṭha dhammā ca,

And so these eight qualities

4.2

saddhassa gharamesino;

of a faithful householder of discernment

4.3

Akkhātā saccanāmena,

are declared by the one who is truly named

4.4

ubhayattha sukhāvahā.

to lead to happiness in both spheres,

5.1

Diṭṭhadhammahitatthāya,

welfare and benefit in this life,

5.2

samparāyasukhāya ca;

and happiness in lives to come.

5.3

Evametaṁ gahaṭṭhānaṁ,

This is how, for a householder,

5.4

cāgo puññaṁ pavaḍḍhatī”ti.

merit grows by generosity.”

5.5

Pañcamaṁ.